Tìm thấy 937 hồ sơ cho “Lê Min”.

  1. Lê Minh Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 146 Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Đức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Đức Năm sinh: 30/ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 37 Xem chi tiết →
  7. Lê Minh ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1780 Xem chi tiết →
  8. Phạm Lê Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C23 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 135 · Khu 7 Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu D2 Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 98 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Châu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 170 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/85 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 361 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Min Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Min Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Min Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1
  4. Lê Min Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Khe Sanh, Hường Hóa, Quảng Trị