Tìm thấy 937 hồ sơ cho “Lê Min”.

  1. Lê Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1960 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Xướng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 269 · Lô A · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Đáng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/8/1948 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42287 Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Đính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 18 Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1951 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng E · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng 3G · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Lê Mịnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Lê minh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. lê minh chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: vinh mỹ, Xã Vinh Mỹ, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. lê minh chạy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô b1 · Khu b Xem chi tiết →
  18. lê minh hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thọ, Xã Hương Thọ, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 74 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Minh A Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 158 Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 19 · Khu N1 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Min Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Min Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Min Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1
  4. Lê Min Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Khe Sanh, Hường Hóa, Quảng Trị