Tìm thấy 937 hồ sơ cho “Lê Min”.

  1. Lê Minh Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 39 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Mẫn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 180 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/12/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Nhẫn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 147 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1981 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h24 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 126 Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Phục Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 244 Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Sĩ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a17 Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/10/1966 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 224 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1960 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Thường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1946 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1125 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Min Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Min Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Min Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1
  4. Lê Min Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Khe Sanh, Hường Hóa, Quảng Trị