Tìm thấy 937 hồ sơ cho “Lê Min”.

  1. Lê Minh Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1983 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 32 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 844 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 607 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 285 · Khu 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1960 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 319 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/1/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42173 Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Hảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 127 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 24 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Khải Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 22/8/1978 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c23 Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Luyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Min Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Min Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Min Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1
  4. Lê Min Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Khe Sanh, Hường Hóa, Quảng Trị