Tìm thấy 937 hồ sơ cho “Lê Min”.

  1. Lê Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: NTLS xã Gio Mỹ, Xã Gio Mỹ, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 144 Xem chi tiết →
  3. Lê Minh An Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/12/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Anh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/2/1957 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 290 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Châu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/10/1951 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Châu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 55 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 224 · Lô S · Khu S Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H15 Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Chắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 634 Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1966 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 118 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 4 · Lô 20 Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 4 · Lô 20 Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1954 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 12 · Lô 22 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Min Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Min Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Min Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1
  4. Lê Min Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Khe Sanh, Hường Hóa, Quảng Trị