Tìm thấy 937 hồ sơ cho “Lê Min”.

  1. Lê Minh On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 86 Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu AA Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1975 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu C1 Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Phương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 111 · Hàng 4 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Phủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng Đ · Lô 70 · Khu B6 Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Quốc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 151 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Rựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng A · Lô 26 · Khu B3 Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 489 Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Hội, Xã Văn Hội, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 377 · Hàng 35 Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Thuỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng E · Lô 56 · Khu A5 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Min Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Min Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Min Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1
  4. Lê Min Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Khe Sanh, Hường Hóa, Quảng Trị