Tìm thấy 937 hồ sơ cho “Lê Min”.

  1. Lê Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng U · Lô 178 · Khu A14 Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng I · Lô 44 · Khu A4 Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 254 · Hàng 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Hường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Hiệp Cường, Xã Hiệp Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng M · Lô 12 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Kền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Liềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 77 · Hàng 9 · Khu Trái Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng Đ · Lô 30 · Khu A3 Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Lô 114 · Khu A9 Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L3 Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Nghi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 14 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1988 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng E · Lô 31 · Khu A3 Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H4 Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Nhô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Nhô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L2 Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng H · Lô 8 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Min Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Min Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Min Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1
  4. Lê Min Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Khe Sanh, Hường Hóa, Quảng Trị