Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Lê Mỹ”.
- Lê My Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/8/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê My Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/6/1957 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê My Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Mỹ Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 10/6/1961 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Mỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 231 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Lê Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1293 Xem chi tiết →
- Lê My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Mỹ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Mỹ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/10/1978 Quê quán: Cam Túc - Cam Ranh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Lê Mỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Mỹ Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Mỹ Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Mỹ Trang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Lê Mỹ Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Mỹ Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Nông trường ba vì - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 28 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Mỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Lê Thái Mỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Sơn Bình - Thạnh Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968
- Lê Sỹ Mỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Nghê - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Lê Văn Mỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hà Lâm - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.27.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Lê Mỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 41 Hàng Bông - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1971