Tìm thấy 150 hồ sơ cho “Lê Mận”.
- Lê Mạnh Điền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Lê Mãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Mãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Cương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 870 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/9/1981 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 18 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 20 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 22 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Nhường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/9/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42010 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Phùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Trái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 68 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Mãn E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1928 · Thanh Xuyên, Duy Xuyên, Quảng Nam Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 321, Gia Lai
- Lê Mãn Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1928 · Thanh Xuyên, Duy Xuyên, Quảng Nam Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 321, Gia Lai
- Lê Văn Mận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiền Cát - Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Hiệp, H4, Gia Lai
- Lê Xuân Mẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đăng Quang - Hòa Phúc - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 23/11/1969
- Lê Văn Màn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1964 · Khoa Trường - Tùng Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Đê Tụi, khu 6 - Gia Lai