Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Lê Mạnh Hùng”.

  1. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 33 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hà Thạch, Xã Hà Thạch, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  5. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  6. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 2/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  7. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/6/1978 Quê quán: Phố Yết Kiêu - Phả Lại - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1643 Xem chi tiết →
  8. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  9. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Quảng định - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Phố Yết Kiêu - Phả Lại - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Tiến Phong - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Phố Yết Kiêu - Phả Lại - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 2/6/1978 1643
  3. Lê Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tam Đảo (D2, E1) Vĩnh Phú Hy sinh: 20/6/1986
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Minh- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 21/03/1967 Tại Trận Địa
  5. Lê Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1925 · Duy Nghĩa- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 11/5/1968 Tây suối E Nước H6, Đắc Lắc
→ Xem cả 9 người trong các danh sách