Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Lê Mười”.

  1. Lê Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 628 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Muôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 16 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Mười Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/196 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 40 Xem chi tiết →
  6. Lê Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Đơn vị: Bộ đội 70 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC Xem chi tiết →
  7. Lê Mười Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Mười Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Mười Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1963 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 328 Xem chi tiết →
  14. Lê Mười Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1970 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 343 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Mười Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1970
  2. Lê Tư Mười Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Nam Hy sinh: 1972
  3. Lê Văn Mười Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  4. Lê Văn Mười Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Lê Đình Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 2/2/1973
→ Xem cả 9 người trong các danh sách