Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Lê Mãn”.

  1. Lê Mạnh Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Mạnh Long Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  3. Lê Mạnh Tường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  4. Lê Mạnh Đường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  5. Lê Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 23 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Lê Mạnh Lưu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 57 Xem chi tiết →
  7. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  8. Lê Mạnh Hằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 53 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Mạnh Nhường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/08/1970 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê mạnh Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Lê mạnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Lê mạnh Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  13. Lê Mạnh Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E2040 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Lê Mạnh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Quảng định - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Mạnh Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Thanh Giao - Tương Dương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Mạnh Nhẽ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Mạnh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Xuân dương - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Mạnh Xuyên Năm sinh: 01/07/1939 Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Mạnh Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/01/1979 Quê quán: Ngọc Trạo - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Mãn E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1928 · Thanh Xuyên, Duy Xuyên, Quảng Nam Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 321, Gia Lai
  2. Lê Mãn Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1928 · Thanh Xuyên, Duy Xuyên, Quảng Nam Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 321, Gia Lai