Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Lê Mãn”.
- Lê Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 72 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 59 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 218 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Hạng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/12/1951 An táng tại: Nhân Bình, Xã Nhân Bình, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Khôi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Lãng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Quý Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Thưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Tường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 262 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 323 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Điền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Mãn E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1928 · Thanh Xuyên, Duy Xuyên, Quảng Nam Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 321, Gia Lai
- Lê Mãn Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1928 · Thanh Xuyên, Duy Xuyên, Quảng Nam Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 321, Gia Lai