Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Lê Mãn”.
- Lê Man Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Man Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1973 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Mẫn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/1/1954 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Mân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Mãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 15c Xem chi tiết →
- Lê Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1964 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Lê Mẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gio Mỹ, Xã Gio Mỹ, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Mân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Bình phước - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Mẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 773 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1955 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Mãn E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1928 · Thanh Xuyên, Duy Xuyên, Quảng Nam Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 321, Gia Lai
- Lê Mãn Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1928 · Thanh Xuyên, Duy Xuyên, Quảng Nam Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 321, Gia Lai