Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Lê Lực”.

  1. Lê Lục Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Lê Lực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Lê Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 601 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Lục Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 17/9/1958 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 99 Xem chi tiết →
  5. Lê Lực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Lục Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 39 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  8. Lê Lục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Lực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/1/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Lê Lực Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 1/11/1977 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 23 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Lê Lực Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Lê lực Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  13. Lê Lục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LC · Khu D10 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Lục Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Phong, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: (07-61)04, Buôn EAThi, 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 71; Khối 0
  2. Lê Sỹ Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Thái - Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 25/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.81.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thành Phú - Hoàng Lú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 78.85.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Buôn EA Thi
  4. Lê Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Lam Sơn - Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 11/2/1966
  5. Lê Tố Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Diễn Hòa - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 24/05/1967 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
→ Xem cả 7 người trong các danh sách