Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Lê Lợi”.

  1. Lê Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/5/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 334 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Lê Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Lê Lối Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Lổi Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Lợi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Lợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Lê Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Lôi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 83 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  13. Lê Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 99 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  14. Lê Lợi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  15. lê lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 42 · Hàng 3 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
  16. lê lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô a5 · Khu a Xem chi tiết →
  17. Lê Lõi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Lê Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Lê Lợi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Lợi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 53 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Cường - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 25/04/1968
  2. Lê Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 22/10/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  3. Lê Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quản Tín - Thọ Cường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Lê Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hà Long - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 29/07/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  5. Lê Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 10/2/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 53 người trong các danh sách