Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Lê Lý”.
- Lê Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1950 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- lê Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 410 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Lý Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Lý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Lý Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Lỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 85 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Lý Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Ly Ai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1947 Xem chi tiết →
- Lê Lý Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
- Lê Lý Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Lý Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Thọ Thanh - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 29 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Lý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Công Lý 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Mỹ Xuân, Đại Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng mộ 13
- Lê Văn Lý 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Thanh Hồi, Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)09 mộ 1 1/50000 Hàng 41; Ô 3; Số 768; Khối 0
- Lê Văn Ly Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 20/05/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Lê Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mộc Ty - Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 9/3/1973