Tìm thấy 941 hồ sơ cho “Lê Lâm Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 206 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Không Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 71 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 208 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 111 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 83 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 235 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 24 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 73 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 54 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 5 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 45 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 201 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 142 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 195 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 73 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 150 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 22 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 4 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 112 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Min Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 218 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Lâm Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000