Tìm thấy 941 hồ sơ cho “Lê Lâm Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E997 - F31 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Kim Văn Lễ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Lê Anh Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Lê Cố Huấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Cố Lượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Duy Lược Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Lê Duy Nghiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Duy Tôn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Huấn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Chúc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Lâm Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000