Tìm thấy 941 hồ sơ cho “Lê Lâm Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 20 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 198 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 27 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 101 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 110 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 27 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 94 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 52 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 234 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 88 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Chẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1957 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 75 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 184 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 80 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 16 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 66 · Lô Q · Khu Q Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 66 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 74 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 40 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 223 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 110 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Lâm Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000