Tìm thấy 944 hồ sơ cho “Lê Lâm Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Trung Khía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1951 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 143 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  2. Lê Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 66 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  3. Lê Trọng Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 50 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  4. Lê Trọng Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 111 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  5. Lê Trọng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 105 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  6. Lê Trọng Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 148 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  7. Lê Trọng Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 161 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  8. Lê Trọng Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 57 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  9. Lê Trọng Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 92 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  10. Lê Trọng Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 7 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  11. Lê Trọng Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 38 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  12. Lê Tấn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 115 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  13. Lê Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 69 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  14. Lê Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 117 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  15. Lê Tấn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 190 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  16. Lê Tấn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1955 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 63 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  17. Lê Tấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 197 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  18. Lê Tấn Lào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 82 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  19. Lê Tấn Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 41 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  20. Lê Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 109 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Lâm Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Lâm Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 (75-21)04 Chư Pao 1/50000