Tìm thấy 944 hồ sơ cho “Lê Lâm Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Ngọc Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 130 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 102 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 113 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 7 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 204 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 80 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 297 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 111 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 50 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 82 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 223 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 184 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 2 · Lô D · Khu D Xem chi tiết →
  14. Lê Năng Sướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 312 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  15. Lê Phi Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 59 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  16. Lê Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 138 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  17. Lê Phú Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 14 · Lô b · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Phú Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 13 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  19. Lê Phú Khoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 8 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  20. Lê Phú Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 6 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Lâm Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Lâm Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 (75-21)04 Chư Pao 1/50000