Tìm thấy 941 hồ sơ cho “Lê Lâm Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Kim Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 84 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  2. Lê Kim Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 13 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  3. Lê Kim Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 21 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 224 · Lô S · Khu S Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 224 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 197 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  7. Lê Nguyễn Kiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 102 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 156 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Bố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 1 · Lô D · Khu D Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 89 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 201 · Lô T · Khu T Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 21 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Gương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 132 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 115 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1986 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 254 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 87 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1985 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 45 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 130 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 102 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 113 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Lâm Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000