Tìm thấy 941 hồ sơ cho “Lê Lâm Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Anh Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 224 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  2. Lê Bá Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 220 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  3. Lê Bá Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 58 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  4. Lê Băng Giăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 135 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  5. Lê Chí Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 20 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  6. Lê Chí Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 44 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  7. Lê Chí Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 32 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  8. Lê Công Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 105 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  9. Lê Công Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 165 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  10. Lê Công Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 81 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  11. Lê Duy Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 157 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  12. Lê Duy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 47 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  13. Lê Duy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 36 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  14. Lê Dăng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 287 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  15. Lê Hùng Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 205 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  16. Lê Hùng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 46 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  17. Lê Hồng Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 100 · Lô O · Khu O Xem chi tiết →
  18. Lê Hồng Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 82 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  19. Lê Hồng Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 149 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  20. Lê Hồng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 115 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Lâm Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000