Tìm thấy 941 hồ sơ cho “Lê Lâm Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu ần4 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu ần4 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 58 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Lê Xảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 64 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  20. Lê Xề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 180 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Lâm Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000