Tìm thấy 941 hồ sơ cho “Lê Lâm Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  2. Lê Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 45 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  3. Lê Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 167 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  4. Lê Cưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 71 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  5. Lê Cẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 302 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  6. Lê Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 154 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  7. Lê Duy Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  8. Lê Duy Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  9. Lê Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 2 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  10. Lê Dõi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 277 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  11. Lê Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 123 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  12. Lê Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 104 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  13. Lê Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 137 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  14. Lê Dập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 129 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  15. Lê Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 15 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  16. Lê Dệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1955 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 78 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  17. Lê Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 1 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  18. Lê Giả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 55 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  19. Lê Giống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 159 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  20. Lê Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 66 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Lâm Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000