Tìm thấy 941 hồ sơ cho “Lê Lâm Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 86 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  2. Lê Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 158 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  3. Lê Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 3 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  4. Lê Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 284 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  5. Lê Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 76 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  6. Lê Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 127 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  7. Lê Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 180 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  8. Lê Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 196 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  9. Lê Chẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 190 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  10. Lê Chẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 295 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  11. Lê Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 154 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  12. Lê Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 41 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  13. Lê Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 29 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  14. Lê Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 221 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  15. Lê Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 71 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  16. Lê Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1947 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 192 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  17. Lê Côi ( Cường) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  18. Lê Côi ( Cường) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  19. Lê Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 123 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  20. Lê Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Lâm Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000