Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Lê Kim Tư”.

  1. Lê Kim Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM267 Xem chi tiết →
  2. Lê Kim Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Kim Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1974 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  5. Lê Kim Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 21 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  6. Lê kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 15 · Lô 29 Xem chi tiết →
  7. Lê Kim Tương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu N1 Xem chi tiết →
  8. Lê Kim Tùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H6 · Lô LE6 · Khu KE Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Kim Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vạn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 5/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 96.15.03 Bản đồ UTM 1/50.000