Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Lê Kiên”.

  1. Lê Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Lê Kiên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1/1952 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1950 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Kiên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 32 Xem chi tiết →
  5. Lê Kiển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Kiên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 701 Xem chi tiết →
  7. Lê Kiên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Kiến Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Kiên Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Kiên Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Lê Kiên Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Lệ Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1953 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 12 · Lô 30 Xem chi tiết →
  13. Lê Kiên Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  14. Lê Kiên Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 321 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Kiên Trung Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 13/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  16. Phan Lệ Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1953 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Kiên Trung Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 13/04/1967 Quê quán: Quận 1, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phan Lệ Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1953 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Kiên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thụy Lâm, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02
  2. Lê Văn Kiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · HTX Thống Nhất - Thạch Ngọc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/02/1979
  3. Lê Văn Kiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoàng Văn Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 11/6/1967
  4. Lê Quang Kiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thụy Lôi - Thụy Lâm - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 3/1/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 09.80.08 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Hồng Kiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phú Gia - Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 18/01/1969
→ Xem cả 21 người trong các danh sách