Tìm thấy 371 hồ sơ cho “Lê Kha”.

  1. Lê Khắc Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1971 Quê quán: Yên Lể - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Khanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/3/1951 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Khánh Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Hạ Hồi - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Khắc Hồng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 02/01/1978 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 c An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Khắc Phóng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Phú Đổng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: H1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Khắc Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1981 Quê quán: Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Khắc Khoan Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1958 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Khu uỷ Khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Khắc Oanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Khắc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1979 Quê quán: Đại Hòa - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D15 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Lê Khắc Toàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/4/1970 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: NN:2 - 65 - D2 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Khánh Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1973 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: ĐV. E107. F8.QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Kha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.20.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Xuân Kha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21193 · Thịnh Lai - Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 12/12/1977
  3. Lê Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Điện Nam- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 7/4/1968 Ấp 4, Buôn Mê Thuột
  4. Lê Văn Khá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lục Thương- Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Ban Mê Thuột 1/50000
  5. Lê Văn Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đức Hợp- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 18/10/1972 (75-20)04 Plei M
→ Xem cả 9 người trong các danh sách