Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Lê Khắc Tân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Tấn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1980 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Khắc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 23 Xem chi tiết →
  3. Lê Khắc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Khắc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1983 Quê quán: Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2217 Xem chi tiết →
  5. Lê Khắc Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1986 Quê quán: Thọ Tân - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Khắc Hậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Khắc Hồng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 02/01/1978 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 c An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Khắc Kiêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1899 Xem chi tiết →
  9. Lê Khắc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 296 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Khắc Thân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/3/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c23 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Lệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Lê Khắc Hiếu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  14. Lê Khắc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/11/1983 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Khắc Trao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 48 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Khắc Chung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/12/1978 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Khắc Kiêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 2/12/1974