Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Lê Khánh”.

  1. Lê Khánh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Lê Khánh Tài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Lê Khánh Hưng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  4. Lê Khánh Ngọc Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 6/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  5. Lê Khánh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoàng đan, Xã Hoàng Đan, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Lê Khánh Đính Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Khánh Tộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tỉnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Lê Khánh Trúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Mai Hoá, Quảng Trạch, Quảng Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Khánh Dương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Đăng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Khánh Hoàn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Kỳ Tân - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Khánh Chút Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/12/1971 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê KhÁnh Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1985 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Khánh Mại Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1966 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Khánh Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1969 Quê quán: Bắc Sơn - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Khánh Đương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Khánh Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Khánh Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Hạ Hồi - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Khánh Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1973 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: ĐV. E107. F8.QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hữu Khánh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Phong Vân, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 20/06/1967 Mai táng ban đầu: Trạm xá E40 Kon Tum Hàng 11; Ô 1; Số 216; Khối 0
  2. Lê Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thanh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 6/9/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Đình Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thống Nhất - Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Hữu Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 3/7/1968
  5. Lê Tuấn Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Khu Hoàng Hanh - Thị trấn Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978
→ Xem cả 69 người trong các danh sách