Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Lê Khánh”.

  1. Lê Khánh Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 15/11/1947 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Khanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/3/1951 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Khánh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Khánh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Lê Khánh Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 327 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Lê Khánh Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Khánh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Khánh Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 41 · Lô 14 Xem chi tiết →
  9. Lê Khánh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Khánh Trúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1356 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Lê Khánh Tộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Khánh ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 32 · Lô 21 Xem chi tiết →
  13. Lê khánh Dư Năm sinh: 5/1/1954 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. lê khánh hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Khánh Chút Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 85 Xem chi tiết →
  16. Lê Khánh Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Khánh Hòa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/10/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 23 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Khánh Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Khánh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Khánh Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 169 Xem chi tiết →

Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hữu Khánh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Phong Vân, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 20/06/1967 Mai táng ban đầu: Trạm xá E40 Kon Tum Hàng 11; Ô 1; Số 216; Khối 0
  2. Lê Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thanh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 6/9/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Đình Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thống Nhất - Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Hữu Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 3/7/1968
  5. Lê Tuấn Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Khu Hoàng Hanh - Thị trấn Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978
→ Xem cả 69 người trong các danh sách