Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Lê Khánh”.

  1. Lê Khanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  2. Lê Khanh Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 634 Xem chi tiết →
  4. Lê Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 947 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 127 Xem chi tiết →
  6. Lê Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 196 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  7. Lê Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 25 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  8. Lê Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 104 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lê Khanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/3/1951 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 10 Xem chi tiết →
  10. Lê Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 468 Xem chi tiết →
  11. Lê Khánh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/7/1948 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Lê Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 12 Xem chi tiết →
  14. Lê Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 131 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  15. Lê Khanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  16. Lê Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Thanh, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Số mộ 6 Xem chi tiết →
  17. Lê Khánh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M57 · Hàng H7 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  18. Lê Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu e Xem chi tiết →
  19. Lê Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1980 Quê quán: Điện Phước - Điện Bà - Quảng Nam Đơn vị: D2 - E802 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hữu Khánh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Phong Vân, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 20/06/1967 Mai táng ban đầu: Trạm xá E40 Kon Tum Hàng 11; Ô 1; Số 216; Khối 0
  2. Lê Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thanh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 6/9/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Đình Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thống Nhất - Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Hữu Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 3/7/1968
  5. Lê Tuấn Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Khu Hoàng Hanh - Thị trấn Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978
→ Xem cả 69 người trong các danh sách