Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Lê Kỷ”.

  1. Lê Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  2. Lê Kỳ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Ký Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Ký Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Lê Ky Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Lê Kỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Lê Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 73 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  10. Lê Ký Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 94 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  11. Lê Kỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Kỳ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Lê Kỳ Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  14. Lê Kỳ Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Kỳ Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1947 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Ký Thiếm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Kỳ Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 23 · Khu S Xem chi tiết →
  18. Lê Kỳ Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  19. Lê Kỳ Khải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  20. Lê Kỳ Tấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đắc Ký Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Ngọc Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quảng Thái - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 27/10/1969 Mai táng ban đầu: Đường 21, Làng Táp Lu - Khu 5 - Gia Lai
  3. Lê Xuân Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngọc Thành - Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1967
  4. Lê Kỷ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Lê Đăng Kỳ (Ký) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 51 người trong các danh sách