Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Lê Kế Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Huy Kề Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 509 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Kế Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 43 Xem chi tiết →
  3. Lê Kế Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 699 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Kế Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 11/7/1949 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 124 · Khu 6B Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 206 Xem chi tiết →
  7. Lê Kề Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 100 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng I · Lô 188 · Khu A15 Xem chi tiết →
  10. Lê văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1790 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Lê Kế Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 9 · Khu G2 Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1954 An táng tại: Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Lê Kế Lan Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Kế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Kê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 24 · Khu E Xem chi tiết →
  17. Lê Đức Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: NTLS xã Quang Tiến, Xã Quang Tiến, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Viết Kế Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Kê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Lê Huy Kề Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Thái Hoà - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Kế Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Hòa- Nghi Lộc- Hy sinh: 29/4/1969