Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Lê Kê”.

  1. Lê Kế Chanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 157 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  2. Lê Kế Chỉnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 58 · Hàng 3 · Khu Đông Xem chi tiết →
  3. Lê Kế Chớt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 188 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  4. Lê Kế Côi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 115 · Hàng 6 · Khu Đông Xem chi tiết →
  5. Lê Kế Học Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 35 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
  6. Lê Kế Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 168 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  7. Lê Kế Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 209 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  8. Lê Kế Đường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 54 · Hàng 3 · Khu Đông Xem chi tiết →
  9. Lê Kết Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 97 Xem chi tiết →
  10. Lê Kế Lan Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Kéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Lê Kế Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Kế Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Kết Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 24/4/1969 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Kế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Hòa - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 27/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng Giang
  3. Lê Văn Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Sơn - Quảng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 25/06/1966
  4. Lê Đình Kế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thiệu đô - Thiệu Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 6/3/1978 1760
  5. Lê Thiết Kế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nông Cống - Thanh Hoá Hy sinh: 8/6/1978 1761
→ Xem cả 24 người trong các danh sách