Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Lê Kê”.
- Lê Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Kế Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Kệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 68 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
- Lê Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 9 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Lê Kế Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Kế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 176 Xem chi tiết →
- Lê Kế Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 699 Xem chi tiết →
- Lê Kề Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
- Lê Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Kế Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Kế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1969 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ken Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Lê Kết Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Kế Nên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/4/1947 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Kế Qua Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Kế Quá Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Kế Thôn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 28/5/1950 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Kế Trợ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Kết Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Kế Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 177 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Kế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Hòa - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Văn Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 27/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng Giang
- Lê Văn Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Sơn - Quảng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 25/06/1966
- Lê Đình Kế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thiệu đô - Thiệu Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 6/3/1978 1760
- Lê Thiết Kế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nông Cống - Thanh Hoá Hy sinh: 8/6/1978 1761