Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Lê Huynh”.

  1. Lê Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 184 Xem chi tiết →
  2. Lê Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Lê Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1307 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1971 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  5. Lê Huỳnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Lê Huỳnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 173B · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Lê Huỳnh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Huỳnh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1966 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Huỳnh Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Lê Huỳnh Hiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Huynh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Trạch, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: (47-16)
  2. Lê Xuân Huynh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Hoằng Trạch, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  3. Lê Xuân Huynh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Trạch, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: (47-16)
  4. Lê Xuân Huynh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Hoằng Trạch, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  5. Lê Đăng Huỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nhạc Miếu - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Gia Lai
→ Xem cả 22 người trong các danh sách