Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Lê Huy Y”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Huy Thạch Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/10/1954 An táng tại: NTLS Lục yên, Huyện Lục Yên, Yên Bái Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Lê Huy Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Huy Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1967 Quê quán: Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Huy Xuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/11/1976 Quê quán: Yên Thắng - Yên Mỗ - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Lê Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 75 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Huy Tĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Yên Thắng - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Huy Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Huy Lực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/01/1973 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Huy Lai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Huy Trường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Dân Chủ - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Huy Quyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Lê Huy Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa Trụ, Xã Nghĩa Trụ, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lê Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 179 · Hàng 10 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Lê Thế Huy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 6 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Lê Xuân Huy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 113 Xem chi tiết →
- Trần Huy Lê Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Trần huy Lê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Lê Huy Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D21 - Đoàn 26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.