Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Lê Huy Thanh”.
- Lê Huy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T72 · Hàng 7 · Lô 8 · Khu K Xem chi tiết →
- Lê Huy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Lê Huy Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: ái Quốc - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3519 Xem chi tiết →
- Lê Huy Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Huy Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: ái Quốc - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Huy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 Quê quán: Đức Thuận - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Huy Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · ái Quốc - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 31/12/1978 3519
- Lê Huy Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · ái Quốc - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 31/12/1978 3519
- Lê Huy Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Tân- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 25/10/1969 Làng Pra Mái K6