Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Lê Huy Tân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Huy Khôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Huy Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1974 Quê quán: Tân Tường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1981 Quê quán: Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Huy Kiểu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Huy Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: ái Quốc - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3519 Xem chi tiết →
  7. Lê Huy Tôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Lê Huy Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Huy Chí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Huy Hiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu K Xem chi tiết →
  11. Lê Huy Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Huy Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 36 · Hàng 9 · Khu G Xem chi tiết →
  13. Lê Huy Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Huy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/12/1985 Quê quán: Công Chính - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Huy Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: ái Quốc - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Huy Thủy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Khánh dương - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Huy Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Phương Châu- Phú Lương- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 9/5/1968 Bệnh xá A6