Tìm thấy 220 hồ sơ cho “Lê Huy”.

  1. Lê Huy Thịnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Lê Huy Trương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Lê Huy Trọng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 845 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Huy Tuờng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1955 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Huy Tôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Lê Huy Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Huy âma Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Lê Huy Đức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Lê Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1971 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  10. Lê Huỳnh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1966 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. lê huy giấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  12. Lê Huy Biền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Huy Biền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Huy Báp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  15. Lê Huy Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1954 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Huy Chiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu b1 Xem chi tiết →
  17. Lê Huy Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS xã Ba Lòng, Xã Ba Lòng, Huyện Đa Krông, Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Huy Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Lại, Xã Vĩnh Lại, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Lê Huy Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 37 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Lê Huy Hậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 28 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Báo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 23.1.75 Mai táng ban đầu: Nhơn Ninh- Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Lê Minh Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Đông - Hoằng Thịnh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1967 Mai táng ban đầu: Làng Tôm Te, Khu 4 - Gia Lai
  3. Lê Xuân Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoằng Thắng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 3/6/1973 Mai táng ban đầu: Lộ 14, khu 4 - Tọa độ: 77.22.08 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Quốc Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Thượng - Yên Lương - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 4/9/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.39.05+04 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Đình Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Ngọc Tiến - Thọ Ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 1/7/1966
→ Xem cả 28 người trong các danh sách