Tìm thấy 220 hồ sơ cho “Lê Huy”.
- Lê Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 12 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Lê Huy Lưu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 20/10/1964 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Lô H Xem chi tiết →
- Lê Huy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T72 · Hàng 7 · Lô 8 · Khu K Xem chi tiết →
- Lê Huy Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Huy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Huy Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Ba Lòng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Huy Cấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Lê Huy Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Anh, Xã Kim Anh, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 19 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Huy Khoán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/1/1976 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Huy Lập Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 14/11/1980 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Lê Huy Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Huy Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1947 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Huy Quyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Lê Huy Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 151 · Khu A12 Xem chi tiết →
- Lê Huy Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Huy Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diên Bình, Xã Diên Bình, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Huy Tích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 11A Xem chi tiết →
- Lê Huy Từ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Thanh Tâm, Xã Thanh Tâm, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Huy Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa Trụ, Xã Nghĩa Trụ, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lê Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1307 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Quang Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Báo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 23.1.75 Mai táng ban đầu: Nhơn Ninh- Kiến Bình-Kiến Tường
- Lê Minh Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Đông - Hoằng Thịnh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1967 Mai táng ban đầu: Làng Tôm Te, Khu 4 - Gia Lai
- Lê Xuân Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoằng Thắng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 3/6/1973 Mai táng ban đầu: Lộ 14, khu 4 - Tọa độ: 77.22.08 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Quốc Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Thượng - Yên Lương - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 4/9/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.39.05+04 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đình Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Ngọc Tiến - Thọ Ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 1/7/1966