Tìm thấy 220 hồ sơ cho “Lê Huy”.

Quê quán: ,

  1. Lê Huy Trọng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 157 Xem chi tiết →
  2. Lê Huy Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Lê Huy Tạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 184 Xem chi tiết →
  5. Lê Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Lê Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 Xem chi tiết →
  7. Lê Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1930 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 102 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Lê Huy Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Huy Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Lê Huy Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1976 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 167 · Khu 8B Xem chi tiết →
  12. Lê Huy Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Lê Huy Thạch Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/10/1954 An táng tại: NTLS Lục yên, Huyện Lục Yên, Yên Bái Số mộ 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Huy Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 115 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Huy Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Huy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Huy Định Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  18. Lê Huỳnh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Huy Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Huy Han Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng b6 Xem chi tiết →

Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Báo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 23.1.75 Mai táng ban đầu: Nhơn Ninh- Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Lê Minh Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Đông - Hoằng Thịnh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1967 Mai táng ban đầu: Làng Tôm Te, Khu 4 - Gia Lai
  3. Lê Xuân Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoằng Thắng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 3/6/1973 Mai táng ban đầu: Lộ 14, khu 4 - Tọa độ: 77.22.08 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Quốc Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Thượng - Yên Lương - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 4/9/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.39.05+04 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Đình Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Ngọc Tiến - Thọ Ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 1/7/1966
→ Xem cả 25 người trong các danh sách