Tìm thấy 220 hồ sơ cho “Lê Huy”.
Quê quán: ,
- Lê Huy Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: ái Quốc - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Huy Thủy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Khánh dương - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Huy Trường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Huy Trường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/12/1955 Quê quán: B?n Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Huy Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1966 Quê quán: Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Huy Xuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/11/1976 Quê quán: Yên Thắng - Yên Mỗ - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Lê Huy Đông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Huy Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Thạch Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D5 - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Lê Huy Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Châu Hội - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Huy Hòa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Nội Đơn vị: TQC B3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Huy Kề Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Thái Hoà - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Huy Lưu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 20/10/1964 Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Huy Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thăng Long - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D1 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Huy Trọng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Đức Vịnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C8 D41 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Huy Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/08/1973 Quê quán: Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: C1 - Y1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Huy Đốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Hoằng Phụ - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Huy Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Xuân Khai - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Huy Cận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1983 Quê quán: Thành Công - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa Đơn vị: E217 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Huy Cậy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Huy Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 28 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Quang Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Báo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 23.1.75 Mai táng ban đầu: Nhơn Ninh- Kiến Bình-Kiến Tường
- Lê Minh Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Đông - Hoằng Thịnh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1967 Mai táng ban đầu: Làng Tôm Te, Khu 4 - Gia Lai
- Lê Xuân Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoằng Thắng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 3/6/1973 Mai táng ban đầu: Lộ 14, khu 4 - Tọa độ: 77.22.08 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Quốc Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Thượng - Yên Lương - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 4/9/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.39.05+04 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đình Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Ngọc Tiến - Thọ Ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 1/7/1966