Tìm thấy 220 hồ sơ cho “Lê Huy”.
Quê quán: ,
- Lê Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 820 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Huỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1952 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
- Lê Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô C Xem chi tiết →
- Lê Huy hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lê Huy Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 258 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Huy Ngự Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Huy Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 17 · Lô 9D · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Huy Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Huy Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê Huy Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê Huy Phú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Huy Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Huy Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Huy Đốc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Huy Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Huy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Huy Hợp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/5/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 141 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Huy Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Lê Huy Nhâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 822 Xem chi tiết →
- Lê Huy Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Quang Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Báo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 23.1.75 Mai táng ban đầu: Nhơn Ninh- Kiến Bình-Kiến Tường
- Lê Minh Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Đông - Hoằng Thịnh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1967 Mai táng ban đầu: Làng Tôm Te, Khu 4 - Gia Lai
- Lê Xuân Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoằng Thắng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 3/6/1973 Mai táng ban đầu: Lộ 14, khu 4 - Tọa độ: 77.22.08 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Quốc Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Thượng - Yên Lương - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 4/9/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.39.05+04 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đình Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Ngọc Tiến - Thọ Ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 1/7/1966