Tìm thấy 221 hồ sơ cho “Lê Hoa My”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Doanh Sinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Lê Hoài An Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Sám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Ngậy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Sơn Hà Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Lê Thế Vịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Tuấn Giác Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Lê Tuấn Viễn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cơ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Dính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Dục Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Khanh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Khá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Kích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nhánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thiết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hoa My Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Chùa- Phong Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 8/5/1966 Nam trạm 1 cũ đường đi Tây Nguyên