Tìm thấy 221 hồ sơ cho “Lê Hoa My”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1955 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Anh Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Khắc Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Quốc Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Quốc Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Thành Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Trường Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hoa My Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Chùa- Phong Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 8/5/1966 Nam trạm 1 cũ đường đi Tây Nguyên