Tìm thấy 221 hồ sơ cho “Lê Hoa My”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1983 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1962 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/2/1972 Quê quán: Bột Xuyên - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hoa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/10/1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1965 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gio Mỹ, Xã Gio Mỹ, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Lê Hòa Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Luông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hòa Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/3/1985 Quê quán: Mỹ Đức - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 120 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1974 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 339 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Lê Huy Hòa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Nội Đơn vị: TQC B3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Lê Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 231 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  15. Lê Hùng Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 205 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 2 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Mỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Xã Hòa Thuận, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Trọng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hoà Mỹ - Tuy Hoà - Phú Yên Đơn vị: C5 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hoa My Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Chùa- Phong Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 8/5/1966 Nam trạm 1 cũ đường đi Tây Nguyên